TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schnur

danh từ giống cái
/ʃnuːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schnüre · sinh cách: der Schnur

die Schnur nghĩa là chuỗi, dây.

Nghĩa của Schnur

Danh từ · giống cái

  1. Phương ngữ Chuỗi.
  2. Phương ngữ Dây.

Biến cách của Schnur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schnurdie Schnüre
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schnurder Schnüre
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schnurden Schnüren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schnurdie Schnüre

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnur

Đồng nghĩa

Họ từ của Schnur

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cord, string; cable (electronic wire); daughter-in-law

Câu hỏi thường gặp

Schnur nghĩa là gì?

Schnur (danh từ) nghĩa là chuỗi, dây.

Schnur là der, die hay das?

Schnur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schnur); số nhiều: die Schnüre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.