die Schnur
số nhiều: die Schnüre · sinh cách: der Schnur
die Schnur nghĩa là chuỗi, dây.
Nghĩa của Schnur
Danh từ · giống cái
- Phương ngữ Chuỗi.
- Phương ngữ Dây.
Biến cách của Schnur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schnur | die Schnüre |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schnur | der Schnüre |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schnur | den Schnüren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schnur | die Schnüre |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnur
Đồng nghĩa
Họ từ của Schnur
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cord, string; cable (electronic wire); daughter-in-law
Câu hỏi thường gặp
Schnur nghĩa là gì?
Schnur (danh từ) nghĩa là chuỗi, dây.
Schnur là der, die hay das?
Schnur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schnur); số nhiều: die Schnüre.