TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schnurrbart

danh từ giống đực
/ˈʃnʊʁˌbaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schnurrbärte · sinh cách: des Schnurrbartes

der Schnurrbart nghĩa là râu mép, ria mép, ria.

Nghĩa của Schnurrbart

Danh từ · giống đực

  1. Râu mép, ria mép, ria.

Biến cách của Schnurrbart (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schnurrbartdie Schnurrbärte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schnurrbartesder Schnurrbärte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schnurrbartden Schnurrbärten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schnurrbartdie Schnurrbärte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnurrbart

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Schnurrbart

  • Die Männer haben Schnurrbärte. Ông ta có ria mép. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477406

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ moustache

Câu hỏi thường gặp

Schnurrbart nghĩa là gì?

Schnurrbart (danh từ) nghĩa là râu mép, ria mép, ria.

Schnurrbart là der, die hay das?

Schnurrbart là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schnurrbart); số nhiều: die Schnurrbärte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.