TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schnauzbart

danh từ giống đực
/ˈʃnaʊ̯tsˌbaːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schnauzbärte · sinh cách: des Schnauzbartes

der Schnauzbart nghĩa là râu mép, ria mép, ria.

Nghĩa của Schnauzbart

Danh từ · giống đực

  1. Râu mép, ria mép, ria.

Biến cách của Schnauzbart (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schnauzbartdie Schnauzbärte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schnauzbartesder Schnauzbärte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schnauzbartden Schnauzbärten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schnauzbartdie Schnauzbärte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnauzbart

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a big moustache

Câu hỏi thường gặp

Schnauzbart nghĩa là gì?

Schnauzbart (danh từ) nghĩa là râu mép, ria mép, ria.

Schnauzbart là der, die hay das?

Schnauzbart là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schnauzbart); số nhiều: die Schnauzbärte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.