TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schnauze

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃnaʊ̯tsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schnauzen · sinh cách: der Schnauze

die Schnauze nghĩa là mõm, môi.

Nghĩa của Schnauze

Danh từ · giống cái

  1. Mõm.
  2. Môi.

Biến cách của Schnauze (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schnauzedie Schnauzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schnauzeder Schnauzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schnauzeden Schnauzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schnauzedie Schnauzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schnauze

Câu ví dụ với Schnauze

  • Halt die Schnauze! Im miệng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #532987

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ snout; muzzle; mouth
  • Thán từ shut up!

Câu hỏi thường gặp

Schnauze nghĩa là gì?

Schnauze (danh từ) nghĩa là mõm, môi.

Schnauze là der, die hay das?

Schnauze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schnauze); số nhiều: die Schnauzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.