die Schnauze
số nhiều: die Schnauzen · sinh cách: der Schnauze
die Schnauze nghĩa là mõm, môi.
Nghĩa của Schnauze
Danh từ · giống cái
- Mõm.
- Môi.
Biến cách của Schnauze (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schnauze | die Schnauzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schnauze | der Schnauzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schnauze | den Schnauzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schnauze | die Schnauzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Schnauze
Câu ví dụ với Schnauze
- Halt die Schnauze! Im miệng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #532987
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snout; muzzle; mouth
- Thán từ shut up!
Câu hỏi thường gặp
Schnauze nghĩa là gì?
Schnauze (danh từ) nghĩa là mõm, môi.
Schnauze là der, die hay das?
Schnauze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schnauze); số nhiều: die Schnauzen.