TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schnecke

danh từ giống cái
/ˈʃnɛkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schnecken · sinh cách: der Schnecke

die Schnecke nghĩa là ốc, sên.

Nghĩa của Schnecke

Danh từ · giống cái

  1. Ốc.
  2. Sên.

Biến cách của Schnecke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schneckedie Schnecken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schneckeder Schnecken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schneckeden Schnecken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schneckedie Schnecken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnecke

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ snail, slug; an attractive woman; chick; a slow person, sluggard; the cochlea in the inner ear; female genitalia, pussy; a screw or worm thread; scroll (the carved wooden spiral at the end of a stringed instrument's fingerboard); pastry in the form of a snail

Câu hỏi thường gặp

Schnecke nghĩa là gì?

Schnecke (danh từ) nghĩa là ốc, sên.

Schnecke là der, die hay das?

Schnecke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schnecke); số nhiều: die Schnecken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.