der Schnee
sinh cách: des Schnees
der Schnee nghĩa là tuyết.
Nghĩa của Schnee
Danh từ · giống đực
- Tuyết.
Biến cách của Schnee (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schnee |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schnees |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schnee |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schnee |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnee
Đồng nghĩa
Họ từ của Schnee
Câu ví dụ với Schnee
- Wir haben hier im Winter viel Schnee. Chúng tôi nhận được rất nhiều tuyết ở đây vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752088
- Ich bemerkte ein paar neue Fußstapfen im Schnee. Tôi đã để ý thấy một loạt dấu chân mới trên tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8898287
- Mir fielen ein paar neue Fußstapfen im Schnee auf. Tôi đã để ý thấy một loạt dấu chân mới trên tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8898286
- Der Schnee ist geschmolzen. Tuyết đã tan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444987
- Maria mag Schnee. Mary thích tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7697098
- Ich hasse Schnee. Tôi ghét tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12457912
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snow; snow (static on TV set etc.); cocaine
Câu hỏi thường gặp
Schnee nghĩa là gì?
Schnee (danh từ) nghĩa là tuyết.
Schnee là der, die hay das?
Schnee là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schnee).