TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schnee

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃneː/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schnees

der Schnee nghĩa là tuyết.

Nghĩa của Schnee

Danh từ · giống đực

  1. Tuyết.

Biến cách của Schnee (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schnee
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schnees
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schnee
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schnee

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnee

Đồng nghĩa

Họ từ của Schnee

Câu ví dụ với Schnee

  • Wir haben hier im Winter viel Schnee. Chúng tôi nhận được rất nhiều tuyết ở đây vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2752088
  • Ich bemerkte ein paar neue Fußstapfen im Schnee. Tôi đã để ý thấy một loạt dấu chân mới trên tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8898287
  • Mir fielen ein paar neue Fußstapfen im Schnee auf. Tôi đã để ý thấy một loạt dấu chân mới trên tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8898286
  • Der Schnee ist geschmolzen. Tuyết đã tan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444987
  • Maria mag Schnee. Mary thích tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7697098
  • Ich hasse Schnee. Tôi ghét tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12457912

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ snow; snow (static on TV set etc.); cocaine

Câu hỏi thường gặp

Schnee nghĩa là gì?

Schnee (danh từ) nghĩa là tuyết.

Schnee là der, die hay das?

Schnee là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schnee).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.