schneiden
schneiden nghĩa là cắt, cắt cỏ.
Nghĩa của schneiden
Động từ
- Cắt, cắt cỏ.
Chia động từ schneiden
Hiện tại Präsens
- ich schneide
- du schneidest
- er/sie/es schneidet
- wir schneiden
- ihr schneidet
- sie/Sie schneiden
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schnitt
- du schnittest
- er/sie/es schnitt
- wir schnitten
- ihr schnittet
- sie/Sie schnitten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschnitten
- du hast geschnitten
- er/sie/es hat geschnitten
- wir haben geschnitten
- ihr habt geschnitten
- sie/Sie haben geschnitten
Tương lai Futur I
- ich werde schneiden
- du wirst schneiden
- er/sie/es wird schneiden
- wir werden schneiden
- ihr werdet schneiden
- sie/Sie werden schneiden
Giả định I Konjunktiv I
- ich schneide
- du schneidest
- er/sie/es schneide
- wir schneiden
- ihr schneidet
- sie/Sie schneiden
Mệnh lệnh Imperativ
- schneid! (du)
- schneidet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của schneiden
Câu ví dụ với schneiden
- Ich habe mir die Haare von meiner Schwester schneiden lassen. Tôi được em gái tôi cắt tóc cho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13714165
- Ich habe mir von meiner Schwester die Haare schneiden lassen. Tôi được em gái tôi cắt tóc cho. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13714166
- Er hat mit seinem Messer einen Zweig von dem Baum geschnitten. Anh ấy cắt một cành con từ cây bằng con dao nhíp của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #880064
- 2. Schneiden Sie den Rettich in lange Streifen. 2. Thái củ cải thành những lát dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1834701
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cut; to carve; to slice; to pare; to clip; to mow; to prune; to trim; to cut (someone) off; to cut in on (someone); to edit; to intersect; to cut (oneself); to delude (oneself); to become mistaken; (in the perfect tenses) to be deluded, to have another think coming; to avoid someone (to cut someone)
Câu hỏi thường gặp
schneiden nghĩa là gì?
schneiden (động từ) nghĩa là cắt, cắt cỏ.
Chia động từ schneiden ở thì hiện tại thế nào?
ich schneide, du schneidest, er/sie/es schneidet, wir schneiden, ihr schneidet, sie/Sie schneiden. Phân từ II: geschnitten.