TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schneide

danh từ giống cái
/ˈʃnaɪ̯də/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schneiden · sinh cách: der Schneide

die Schneide nghĩa là lưỡi dao.

Cũng là một dạng biến đổi của schneiden — Cắt, cắt cỏ.

Nghĩa của Schneide

Danh từ · giống cái

  1. Lưỡi dao.

Biến cách của Schneide (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schneidedie Schneiden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schneideder Schneiden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schneideden Schneiden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schneidedie Schneiden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schneide

  • Schneide dir die Nägel! Cắt móng tay đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10282584

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sharp edge; sawgrass

Câu hỏi thường gặp

Schneide nghĩa là gì?

Schneide (danh từ) nghĩa là lưỡi dao.

Schneide là der, die hay das?

Schneide là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schneide); số nhiều: die Schneiden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.