die Schnitte
số nhiều: die Schnitten · sinh cách: der Schnitte
die Schnitte nghĩa là bít tết, miếng thịt.
Cũng là một dạng biến đổi của schneiden — Cắt, cắt cỏ.
Nghĩa của Schnitte
Danh từ · giống cái
- Bít tết, miếng thịt.
Biến cách của Schnitte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schnitte | die Schnitten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schnitte | der Schnitten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schnitte | den Schnitten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schnitte | die Schnitten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnitte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slice (of bread); bird, chick (a girl or woman, especially one considered sexually attractive); wafer, wafer biscuit; dessert, piece of cake
Câu hỏi thường gặp
Schnitte nghĩa là gì?
Schnitte (danh từ) nghĩa là bít tết, miếng thịt.
Schnitte là der, die hay das?
Schnitte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schnitte); số nhiều: die Schnitten.