TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tante

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtantə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tanten · sinh cách: der Tante

die Tante nghĩa là cô, dì.

Nghĩa của Tante

Danh từ · giống cái

  1. Cô, dì, thím, mợ, bác gái. (biên soạn)

Biến cách của Tante (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tantedie Tanten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tanteder Tanten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tanteden Tanten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tantedie Tanten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tante

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Tante

  • Meine Tante hat mir ein Geburtstagsgeschenk geschickt. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362226

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aunt; woman, broad

Câu hỏi thường gặp

Tante nghĩa là gì?

Tante (danh từ) nghĩa là cô, dì.

Tante là der, die hay das?

Tante là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tante); số nhiều: die Tanten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.