die Tante
số nhiều: die Tanten · sinh cách: der Tante
die Tante nghĩa là cô, dì.
Nghĩa của Tante
Danh từ · giống cái
- Cô, dì, thím, mợ, bác gái. (biên soạn)
Biến cách của Tante (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Tante | die Tanten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Tante | der Tanten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Tante | den Tanten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Tante | die Tanten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tante
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Tante
- Meine Tante hat mir ein Geburtstagsgeschenk geschickt. Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362226
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aunt; woman, broad
Câu hỏi thường gặp
Tante nghĩa là gì?
Tante (danh từ) nghĩa là cô, dì.
Tante là der, die hay das?
Tante là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tante); số nhiều: die Tanten.