TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Tanz

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tan(t)s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tänze · sinh cách: des Tanzes

der Tanz nghĩa là điệu múa, điệu nhảy.

Cũng là một dạng biến đổi của tanzen — Nhảy, múa.

Nghĩa của Tanz

Danh từ · giống đực

  1. Điệu múa, điệu nhảy, nhảy múa, khiêu vũ, nhảy.

Biến cách của Tanz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Tanzdie Tänze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Tanzesder Tänze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Tanzden Tänzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Tanzdie Tänze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Tanz

  • Tanz weiter. Cứ múa đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7064880

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dance

Câu hỏi thường gặp

Tanz nghĩa là gì?

Tanz (danh từ) nghĩa là điệu múa, điệu nhảy.

Tanz là der, die hay das?

Tanz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Tanz); số nhiều: die Tänze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.