tanzen
tanzen nghĩa là nhảy, múa.
Nghĩa của tanzen
Động từ
- Nhảy, múa.
Chia động từ tanzen
Hiện tại Präsens
- ich tanze
- du tanzt
- er/sie/es tanzt
- wir tanzen
- ihr tanzt
- sie/Sie tanzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich tanzte
- du tanztest
- er/sie/es tanzte
- wir tanzten
- ihr tanztet
- sie/Sie tanzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin getanzt
- du hast / bist getanzt
- er/sie/es hat / ist getanzt
- wir haben / sind getanzt
- ihr habt / seid getanzt
- sie/Sie haben / sind getanzt
Tương lai Futur I
- ich werde tanzen
- du wirst tanzen
- er/sie/es wird tanzen
- wir werden tanzen
- ihr werdet tanzen
- sie/Sie werden tanzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich tanze
- du tanzest
- er/sie/es tanze
- wir tanzen
- ihr tanzet
- sie/Sie tanzen
Mệnh lệnh Imperativ
- tanz! (du)
- tanzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với tanzen
- Ich kann nicht einen Schritt Salsa tanzen. Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được.Tatoeba #797
- Willst du mit mir tanzen? Bạn có thích nhảy cùng tôi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #579310
- Kannst du tanzen? Bạn có thể nhảy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2062821
- Tom hasst tanzen. Tom ghét nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619423
- Sie tanzen gerade. Họ đang khiêu vũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8876229
- Ist die Katze aus dem Haus, tanzen die Mäuse auf dem Tisch. Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #403867
- Tom und Maria tanzten zu der Musik. Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2746337
- Es gibt auch Nachtclubs, wo Flamenco getanzt wird. Cũng có những hộp đêm mà bạn có thể nhảy flamenco. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1037
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dance
Câu hỏi thường gặp
tanzen nghĩa là gì?
tanzen (động từ) nghĩa là nhảy, múa.
Chia động từ tanzen ở thì hiện tại thế nào?
ich tanze, du tanzt, er/sie/es tanzt, wir tanzen, ihr tanzt, sie/Sie tanzen. Phân từ II: getanzt.