TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

tanzen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈtan(t)sən/ giọng máy của trình duyệt

tanzen nghĩa là nhảy, múa.

Nghĩa của tanzen

Động từ

  1. Nhảy, múa.

Chia động từ tanzen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: getanztPhân từ I: tanzend

Hiện tại Präsens

  • ich tanze
  • du tanzt
  • er/sie/es tanzt
  • wir tanzen
  • ihr tanzt
  • sie/Sie tanzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich tanzte
  • du tanztest
  • er/sie/es tanzte
  • wir tanzten
  • ihr tanztet
  • sie/Sie tanzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin getanzt
  • du hast / bist getanzt
  • er/sie/es hat / ist getanzt
  • wir haben / sind getanzt
  • ihr habt / seid getanzt
  • sie/Sie haben / sind getanzt

Tương lai Futur I

  • ich werde tanzen
  • du wirst tanzen
  • er/sie/es wird tanzen
  • wir werden tanzen
  • ihr werdet tanzen
  • sie/Sie werden tanzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich tanze
  • du tanzest
  • er/sie/es tanze
  • wir tanzen
  • ihr tanzet
  • sie/Sie tanzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • tanz! (du)
  • tanzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với tanzen

  • Ich kann nicht einen Schritt Salsa tanzen. Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được.Tatoeba #797
  • Willst du mit mir tanzen? Bạn có thích nhảy cùng tôi không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #579310
  • Kannst du tanzen? Bạn có thể nhảy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2062821
  • Tom hasst tanzen. Tom ghét nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619423
  • Sie tanzen gerade. Họ đang khiêu vũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8876229
  • Ist die Katze aus dem Haus, tanzen die Mäuse auf dem Tisch. Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #403867
  • Tom und Maria tanzten zu der Musik. Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2746337
  • Es gibt auch Nachtclubs, wo Flamenco getanzt wird. Cũng có những hộp đêm mà bạn có thể nhảy flamenco. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1037

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dance

Câu hỏi thường gặp

tanzen nghĩa là gì?

tanzen (động từ) nghĩa là nhảy, múa.

Chia động từ tanzen ở thì hiện tại thế nào?

ich tanze, du tanzt, er/sie/es tanzt, wir tanzen, ihr tanzt, sie/Sie tanzen. Phân từ II: getanzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.