tapfer
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtapfər/ giọng máy của trình duyệt
tapfer nghĩa là dũng cảm, mạnh dạn, mạnh bạo.
Nghĩa của tapfer
Tính từ
- Dũng cảm, mạnh dạn, mạnh bạo, gan dạ, quả cảm.
So sánh của tapfer
| So sánh hơn | tapferer |
| So sánh nhất | am tapfersten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tapfer
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với tapfer
- Tom ist tapfer. Tom là một người can đảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3609028
- Seien Sie tapfer! Dũng cảm lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4057731
- Sei tapfer! Dũng cảm lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4057729
- Seid tapfer! Dũng cảm lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4057732
- Tom war ein tapferer Soldat. Tom là một người lính dũng cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2708004
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ brave, dauntless, hardy, tough (strong in the face of hardship, pain, danger)
Câu hỏi thường gặp
tapfer nghĩa là gì?
tapfer (tính từ) nghĩa là dũng cảm, mạnh dạn, mạnh bạo.