hart
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/hart/ giọng máy của trình duyệt
hart nghĩa là khó, cứng, rắn.
Nghĩa của hart
Tính từ
- Khó.
- Cứng, rắn.
- Khó tính, khó khăn.
So sánh của hart
| So sánh hơn | härter |
| So sánh nhất | am härtesten |
Họ từ của hart
Câu ví dụ với hart
- Das Leben ist hart, aber ich bin härter. Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.Tatoeba #279
- Nichts ist so hart wie ein Diamant. Không có gì cứng bằng kim cương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842081
- Er arbeitet hart, um an das Niveau der anderen anzuschließen. Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để theo kịp những người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695545
- Das ist so hart. Việc này thật là khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10244938
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hard; severe, harsh; unmoved, cold, cruel
- Phó từ hard (with force or effort); sharply, roughly, severely; close
Câu hỏi thường gặp
hart nghĩa là gì?
hart (tính từ) nghĩa là khó, cứng, rắn.