härten
härten nghĩa là đặt lại, se lại.
Nghĩa của härten
Động từ
- Đặt lại, se lại.
Chia động từ härten
Hiện tại Präsens
- ich härte
- du härtest
- er/sie/es härtet
- wir härten
- ihr härtet
- sie/Sie härten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich härtete
- du härtetest
- er/sie/es härtete
- wir härteten
- ihr härtetet
- sie/Sie härteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gehärtet
- du hast gehärtet
- er/sie/es hat gehärtet
- wir haben gehärtet
- ihr habt gehärtet
- sie/Sie haben gehärtet
Tương lai Futur I
- ich werde härten
- du wirst härten
- er/sie/es wird härten
- wir werden härten
- ihr werdet härten
- sie/Sie werden härten
Giả định I Konjunktiv I
- ich härte
- du härtest
- er/sie/es härte
- wir härten
- ihr härtet
- sie/Sie härten
Mệnh lệnh Imperativ
- härt! (du)
- härtet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của härten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to harden, make hard; to solidify, harden, become hard
Câu hỏi thường gặp
härten nghĩa là gì?
härten (động từ) nghĩa là đặt lại, se lại.
Chia động từ härten ở thì hiện tại thế nào?
ich härte, du härtest, er/sie/es härtet, wir härten, ihr härtet, sie/Sie härten. Phân từ II: gehärtet.