TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

härten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈhɛrtən/ giọng máy của trình duyệt

härten nghĩa là đặt lại, se lại.

Nghĩa của härten

Động từ

  1. Đặt lại, se lại.

Chia động từ härten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehärtetPhân từ I: härtend

Hiện tại Präsens

  • ich härte
  • du härtest
  • er/sie/es härtet
  • wir härten
  • ihr härtet
  • sie/Sie härten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich härtete
  • du härtetest
  • er/sie/es härtete
  • wir härteten
  • ihr härtetet
  • sie/Sie härteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehärtet
  • du hast gehärtet
  • er/sie/es hat gehärtet
  • wir haben gehärtet
  • ihr habt gehärtet
  • sie/Sie haben gehärtet

Tương lai Futur I

  • ich werde härten
  • du wirst härten
  • er/sie/es wird härten
  • wir werden härten
  • ihr werdet härten
  • sie/Sie werden härten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich härte
  • du härtest
  • er/sie/es härte
  • wir härten
  • ihr härtet
  • sie/Sie härten

Mệnh lệnh Imperativ

  • härt! (du)
  • härtet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của härten

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to harden, make hard; to solidify, harden, become hard

Câu hỏi thường gặp

härten nghĩa là gì?

härten (động từ) nghĩa là đặt lại, se lại.

Chia động từ härten ở thì hiện tại thế nào?

ich härte, du härtest, er/sie/es härtet, wir härten, ihr härtet, sie/Sie härten. Phân từ II: gehärtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.