TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hängen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈhɛŋən/ giọng máy của trình duyệt

hängen nghĩa là treo, làm treo.

Nghĩa của hängen

Động từ

  1. Treo.
  2. Làm treo.

Chia động từ hängen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gehangenPhân từ I: hängend

Hiện tại Präsens

  • ich hänge
  • du hängst
  • er/sie/es hängt
  • wir hängen
  • ihr hängt
  • sie/Sie hängen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hing
  • du hingst
  • er/sie/es hing
  • wir hingen
  • ihr hingt
  • sie/Sie hingen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gehangen
  • du hast / bist gehangen
  • er/sie/es hat / ist gehangen
  • wir haben / sind gehangen
  • ihr habt / seid gehangen
  • sie/Sie haben / sind gehangen

Tương lai Futur I

  • ich werde hängen
  • du wirst hängen
  • er/sie/es wird hängen
  • wir werden hängen
  • ihr werdet hängen
  • sie/Sie werden hängen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hänge
  • du hängest
  • er/sie/es hänge
  • wir hängen
  • ihr hänget
  • sie/Sie hängen

Mệnh lệnh Imperativ

  • häng! (du)
  • hängt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hängen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của hängen

Câu ví dụ với hängen

  • An der Wand hängen Bilder. Những bức tranh được treo trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13754170
  • Lasst ihn uns erst hängen. Urteilen werden wir später über ihn. Hãy treo anh ta lên trước đã, chúng ta sẽ xét đoán anh ta sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1597736
  • Die Ergebnisse, die Sie erhalten, hängen von den Werten der Parameter ab, die Sie setzen. Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2354091
  • Die Karte hängt an der Wand. Bản đồ ở trên tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2423466
  • Das hängt im Kleiderschrank. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12420233
  • Der hängt im Kleiderschrank. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12420237
  • Die hängt im Kleiderschrank. Nó đang treo trong tủ quần áo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12420238

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hang, to be suspended; to be attached to; to be fond of; to be devoted to; to cling to; to depend; to hang, to suspend; to hang, to suspend; to hang, to execute by hanging; to hang on to; to follow

Câu hỏi thường gặp

hängen nghĩa là gì?

hängen (động từ) nghĩa là treo, làm treo.

Chia động từ hängen ở thì hiện tại thế nào?

ich hänge, du hängst, er/sie/es hängt, wir hängen, ihr hängt, sie/Sie hängen. Phân từ II: gehangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.