TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

baumeln

/baʊ̯məln/ giọng máy của trình duyệt

baumeln nghĩa là treo, lủng lẳng.

Nghĩa của baumeln

Động từ

  1. Treo, lủng lẳng.

Chia động từ baumeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebaumeltPhân từ I: baumelnd

Hiện tại Präsens

  • ich baumle
  • du baumelst
  • er/sie/es baumelt
  • wir baumeln
  • ihr baumelt
  • sie/Sie baumeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich baumelte
  • du baumeltest
  • er/sie/es baumelte
  • wir baumelten
  • ihr baumeltet
  • sie/Sie baumelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebaumelt
  • du hast gebaumelt
  • er/sie/es hat gebaumelt
  • wir haben gebaumelt
  • ihr habt gebaumelt
  • sie/Sie haben gebaumelt

Tương lai Futur I

  • ich werde baumeln
  • du wirst baumeln
  • er/sie/es wird baumeln
  • wir werden baumeln
  • ihr werdet baumeln
  • sie/Sie werden baumeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich baumele
  • du baumelest
  • er/sie/es baumele
  • wir baumeln
  • ihr baumelet
  • sie/Sie baumeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • baumle! (du)
  • baumelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dangle, to hang slack (swaying slightly); to relax

Câu hỏi thường gặp

baumeln nghĩa là gì?

baumeln (động từ) nghĩa là treo, lủng lẳng.

Chia động từ baumeln ở thì hiện tại thế nào?

ich baumle, du baumelst, er/sie/es baumelt, wir baumeln, ihr baumelt, sie/Sie baumeln. Phân từ II: gebaumelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.