TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

henken

/ˈhɛŋkən/ giọng máy của trình duyệt

henken nghĩa là treo.

Nghĩa của henken

Động từ

  1. Từ cổ Treo.

Chia động từ henken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehenktPhân từ I: henkend

Hiện tại Präsens

  • ich henke
  • du henkst
  • er/sie/es henkt
  • wir henken
  • ihr henkt
  • sie/Sie henken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich henkte
  • du henktest
  • er/sie/es henkte
  • wir henkten
  • ihr henktet
  • sie/Sie henkten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehenkt
  • du hast gehenkt
  • er/sie/es hat gehenkt
  • wir haben gehenkt
  • ihr habt gehenkt
  • sie/Sie haben gehenkt

Tương lai Futur I

  • ich werde henken
  • du wirst henken
  • er/sie/es wird henken
  • wir werden henken
  • ihr werdet henken
  • sie/Sie werden henken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich henke
  • du henkest
  • er/sie/es henke
  • wir henken
  • ihr henket
  • sie/Sie henken

Mệnh lệnh Imperativ

  • henk! (du)
  • henkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với henken

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hang; to execute by hanging

Câu hỏi thường gặp

henken nghĩa là gì?

henken (động từ) nghĩa là treo.

Chia động từ henken ở thì hiện tại thế nào?

ich henke, du henkst, er/sie/es henkt, wir henken, ihr henkt, sie/Sie henken. Phân từ II: gehenkt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.