TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hässlich

/ˈhɛslɪç/ giọng máy của trình duyệt

hässlich nghĩa là xấu, xấu xí.

Nghĩa của hässlich

Tính từ

  1. Xấu, xấu xí.

So sánh của hässlich

So sánh hơnhässlicher
So sánh nhấtam hässlichsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hässlich

Trái nghĩa

Câu ví dụ với hässlich

  • Denkst du, dass ich hässlich bin? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1354080
  • Findest du, dass ich hässlich bin? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1354082
  • Findet ihr, dass ich hässlich bin? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1354085
  • Finden Sie, dass ich hässlich bin? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1354087
  • Denkst du, ich bin hässlich? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1354081
  • Findest du, ich bin hässlich? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1354083
  • Findet ihr, ich bin hässlich? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1354086
  • Finden Sie, ich bin hässlich? Bạn có nghĩ tôi xấu không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1354089

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ugly

Câu hỏi thường gặp

hässlich nghĩa là gì?

hässlich (tính từ) nghĩa là xấu, xấu xí.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.