TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

behängen

/bəˈhɛŋən/ giọng máy của trình duyệt

behängen nghĩa là treo.

Nghĩa của behängen

Động từ

  1. Treo.

Chia động từ behängen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: behängtPhân từ I: behängend

Hiện tại Präsens

  • ich behänge
  • du behängst
  • er/sie/es behängt
  • wir behängen
  • ihr behängt
  • sie/Sie behängen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich behängte
  • du behängtest
  • er/sie/es behängte
  • wir behängten
  • ihr behängtet
  • sie/Sie behängten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin behängt
  • du hast / bist behängt
  • er/sie/es hat / ist behängt
  • wir haben / sind behängt
  • ihr habt / seid behängt
  • sie/Sie haben / sind behängt

Tương lai Futur I

  • ich werde behängen
  • du wirst behängen
  • er/sie/es wird behängen
  • wir werden behängen
  • ihr werdet behängen
  • sie/Sie werden behängen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich behänge
  • du behängest
  • er/sie/es behänge
  • wir behängen
  • ihr behänget
  • sie/Sie behängen

Mệnh lệnh Imperativ

  • behäng! (du)
  • behängt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với behängen

  • Die Häuserfronten waren mit Fahnen behangen. mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #520160

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hang, to drape [with accusative ‘someone/something, e.g. a wall’ and mit (+ dative) ‘with something else’]; to be hung, draped [with mit (+ dative) ‘with something’]

Câu hỏi thường gặp

behängen nghĩa là gì?

behängen (động từ) nghĩa là treo.

Chia động từ behängen ở thì hiện tại thế nào?

ich behänge, du behängst, er/sie/es behängt, wir behängen, ihr behängt, sie/Sie behängen. Phân từ II: behängt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.