behängen
behängen nghĩa là treo.
Nghĩa của behängen
Động từ
- Treo.
Chia động từ behängen
Hiện tại Präsens
- ich behänge
- du behängst
- er/sie/es behängt
- wir behängen
- ihr behängt
- sie/Sie behängen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich behängte
- du behängtest
- er/sie/es behängte
- wir behängten
- ihr behängtet
- sie/Sie behängten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin behängt
- du hast / bist behängt
- er/sie/es hat / ist behängt
- wir haben / sind behängt
- ihr habt / seid behängt
- sie/Sie haben / sind behängt
Tương lai Futur I
- ich werde behängen
- du wirst behängen
- er/sie/es wird behängen
- wir werden behängen
- ihr werdet behängen
- sie/Sie werden behängen
Giả định I Konjunktiv I
- ich behänge
- du behängest
- er/sie/es behänge
- wir behängen
- ihr behänget
- sie/Sie behängen
Mệnh lệnh Imperativ
- behäng! (du)
- behängt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với behängen
- Die Häuserfronten waren mit Fahnen behangen. mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #520160
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hang, to drape [with accusative ‘someone/something, e.g. a wall’ and mit (+ dative) ‘with something else’]; to be hung, draped [with mit (+ dative) ‘with something’]
Câu hỏi thường gặp
behängen nghĩa là gì?
behängen (động từ) nghĩa là treo.
Chia động từ behängen ở thì hiện tại thế nào?
ich behänge, du behängst, er/sie/es behängt, wir behängen, ihr behängt, sie/Sie behängen. Phân từ II: behängt.