TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aushärten

[ˈʔaʊ̯shɛɐ̯tn̩] giọng máy của trình duyệt

aushärten nghĩa là đặt lại, se lại.

Nghĩa của aushärten

Động từ

  1. Đặt lại, se lại.

Chia động từ aushärten

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: ausgehärtetPhân từ I: aushärtend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich härte aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich härte aus
  • du härtest aus
  • er/sie/es härtet aus
  • wir härten aus
  • ihr härtet aus
  • sie/Sie härten aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich härtete aus
  • du härtetest aus
  • er/sie/es härtete aus
  • wir härteten aus
  • ihr härtetet aus
  • sie/Sie härteten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin ausgehärtet
  • du hast / bist ausgehärtet
  • er/sie/es hat / ist ausgehärtet
  • wir haben / sind ausgehärtet
  • ihr habt / seid ausgehärtet
  • sie/Sie haben / sind ausgehärtet

Tương lai Futur I

  • ich werde aushärten
  • du wirst aushärten
  • er/sie/es wird aushärten
  • wir werden aushärten
  • ihr werdet aushärten
  • sie/Sie werden aushärten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich härte aus
  • du härtest aus
  • er/sie/es härte aus
  • wir härten aus
  • ihr härtet aus
  • sie/Sie härten aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • härt aus! (du)
  • härtet aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to set (to solidify)

Câu hỏi thường gặp

aushärten nghĩa là gì?

aushärten (động từ) nghĩa là đặt lại, se lại.

Chia động từ aushärten ở thì hiện tại thế nào?

ich härte aus, du härtest aus, er/sie/es härtet aus, wir härten aus, ihr härtet aus, sie/Sie härten aus. Phân từ II: ausgehärtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.