hartnäckig
/ˈhaʁtˌnɛkɪç/ giọng máy của trình duyệt
hartnäckig nghĩa là bướng bỉnh, cứng đầu.
Nghĩa của hartnäckig
Tính từ
- Bướng bỉnh, cứng đầu.
So sánh của hartnäckig
| So sánh hơn | hartnäckiger |
| So sánh nhất | am hartnäckigsten |
Họ từ của hartnäckig
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ obstinate, stubborn; indelible
Câu hỏi thường gặp
hartnäckig nghĩa là gì?
hartnäckig (tính từ) nghĩa là bướng bỉnh, cứng đầu.