TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hartnäckig

/ˈhaʁtˌnɛkɪç/ giọng máy của trình duyệt

hartnäckig nghĩa là bướng bỉnh, cứng đầu.

Nghĩa của hartnäckig

Tính từ

  1. Bướng bỉnh, cứng đầu.

So sánh của hartnäckig

So sánh hơnhartnäckiger
So sánh nhấtam hartnäckigsten

Họ từ của hartnäckig

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ obstinate, stubborn; indelible

Câu hỏi thường gặp

hartnäckig nghĩa là gì?

hartnäckig (tính từ) nghĩa là bướng bỉnh, cứng đầu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.