TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mutig

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmuːtɪç/ giọng máy của trình duyệt

mutig nghĩa là dũng cảm, can đảm.

Nghĩa của mutig

Tính từ

  1. Dũng cảm, can đảm, gan dạ.

So sánh của mutig

So sánh hơnmutiger
So sánh nhấtam mutigsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mutig

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với mutig

  • Sie ist sehr mutig. Cô ấy rất dũng cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581731
  • Tom ist mutig. Tom là một người can đảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3609029
  • Bist du mutig? Bạn có can đảm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617918
  • Seid ihr mutig? Bạn có can đảm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617919
  • Sind Sie mutig? Bạn có can đảm không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6617921
  • Tom war mutig. Tom gan dạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7485791
  • Sei mutig! Dũng cảm lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1434827

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ courageous

Câu hỏi thường gặp

mutig nghĩa là gì?

mutig (tính từ) nghĩa là dũng cảm, can đảm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.