TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Mutter

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈmʊtər/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mütter · sinh cách: der Mutter

die Mutter nghĩa là má, mẹ, ốc.

Nghĩa của Mutter

Danh từ · giống cái

  1. Má, mẹ, mợ, u, mạ.
  2. Ốc.

Biến cách của Mutter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Mutterdie Mütter
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Mutterder Mütter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Mutterden Müttern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Mutterdie Mütter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mutter

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Mutter

  • Meine Mutter spricht nicht sehr gut Englisch. Mẹ của tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm.Tatoeba #264
  • Was ich bin, verdanke ich meiner Mutter. Tôi được như thế này là nhờ mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #421874
  • Meine Mutter war von meinem Versagen enttäuscht. Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #854873
  • Meine Mutter sagte, dass es ihr gutginge. Mẹ tôi bảo bà ấy ổn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1450903
  • Meine Mutter wird von meinem Vater geliebt. Mẹ tôi được ba tôi yêu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1709631
  • Der Verlust ihrer Mutter grämte sie zutiefst. Việc mẹ họ ra đi đã khiến cho họ vô cùng đau buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2351980
  • Meine Mutter ist Lehrerin an einer Oberschule. Mẹ tôi là giáo viên cấp 3. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050969
  • Meine Mutter steht immer früh morgens auf. Mẹ tôi luôn dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429029

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mother; nut (for a bolt)

Câu hỏi thường gặp

Mutter nghĩa là gì?

Mutter (danh từ) nghĩa là má, mẹ, ốc.

Mutter là der, die hay das?

Mutter là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mutter); số nhiều: die Mütter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.