die Mutter
số nhiều: die Mütter · sinh cách: der Mutter
die Mutter nghĩa là má, mẹ, ốc.
Nghĩa của Mutter
Danh từ · giống cái
- Má, mẹ, mợ, u, mạ.
- Ốc.
Biến cách của Mutter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Mutter | die Mütter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Mutter | der Mütter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Mutter | den Müttern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Mutter | die Mütter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mutter
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Mutter
- Meine Mutter spricht nicht sehr gut Englisch. Mẹ của tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm.Tatoeba #264
- Was ich bin, verdanke ich meiner Mutter. Tôi được như thế này là nhờ mẹ tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #421874
- Meine Mutter war von meinem Versagen enttäuscht. Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #854873
- Meine Mutter sagte, dass es ihr gutginge. Mẹ tôi bảo bà ấy ổn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1450903
- Meine Mutter wird von meinem Vater geliebt. Mẹ tôi được ba tôi yêu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1709631
- Der Verlust ihrer Mutter grämte sie zutiefst. Việc mẹ họ ra đi đã khiến cho họ vô cùng đau buồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2351980
- Meine Mutter ist Lehrerin an einer Oberschule. Mẹ tôi là giáo viên cấp 3. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3050969
- Meine Mutter steht immer früh morgens auf. Mẹ tôi luôn dậy sớm vào buổi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429029
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mother; nut (for a bolt)
Câu hỏi thường gặp
Mutter nghĩa là gì?
Mutter (danh từ) nghĩa là má, mẹ, ốc.
Mutter là der, die hay das?
Mutter là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Mutter); số nhiều: die Mütter.