TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schnelligkeit

danh từ giống cái
/ˈʃnɛlɪçˌkaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schnelligkeiten · sinh cách: der Schnelligkeit

die Schnelligkeit nghĩa là tốc độ.

Nghĩa của Schnelligkeit

Danh từ · giống cái

  1. Tốc độ.

Biến cách của Schnelligkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schnelligkeitdie Schnelligkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schnelligkeitder Schnelligkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schnelligkeitden Schnelligkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schnelligkeitdie Schnelligkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnelligkeit

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ speed, velocity, rapidness, quickness (state/degree of moving or proceeding fast); speed, the ability to move, especially run, fast

Câu hỏi thường gặp

Schnelligkeit nghĩa là gì?

Schnelligkeit (danh từ) nghĩa là tốc độ.

Schnelligkeit là der, die hay das?

Schnelligkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schnelligkeit); số nhiều: die Schnelligkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.