die Schnelligkeit
số nhiều: die Schnelligkeiten · sinh cách: der Schnelligkeit
die Schnelligkeit nghĩa là tốc độ.
Nghĩa của Schnelligkeit
Danh từ · giống cái
- Tốc độ.
Biến cách của Schnelligkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schnelligkeit | die Schnelligkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schnelligkeit | der Schnelligkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schnelligkeit | den Schnelligkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schnelligkeit | die Schnelligkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schnelligkeit
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ speed, velocity, rapidness, quickness (state/degree of moving or proceeding fast); speed, the ability to move, especially run, fast
Câu hỏi thường gặp
Schnelligkeit nghĩa là gì?
Schnelligkeit (danh từ) nghĩa là tốc độ.
Schnelligkeit là der, die hay das?
Schnelligkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schnelligkeit); số nhiều: die Schnelligkeiten.