die Schnittstelle
số nhiều: die Schnittstellen · sinh cách: der Schnittstelle
die Schnittstelle nghĩa là giao diện.
Nghĩa của Schnittstelle
Danh từ · giống cái
- Giao diện.
Biến cách của Schnittstelle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schnittstelle | die Schnittstellen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schnittstelle | der Schnittstellen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schnittstelle | den Schnittstellen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schnittstelle | die Schnittstellen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interface; interface; point of intersection
Câu hỏi thường gặp
Schnittstelle nghĩa là gì?
Schnittstelle (danh từ) nghĩa là giao diện.
Schnittstelle là der, die hay das?
Schnittstelle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schnittstelle); số nhiều: die Schnittstellen.