TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Biene

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbiːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bienen · sinh cách: der Biene

die Biene nghĩa là ong.

Nghĩa của Biene

Danh từ · giống cái

  1. Ong.

Biến cách của Biene (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bienedie Bienen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bieneder Bienen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bieneden Bienen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bienedie Bienen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Biene

Đồng nghĩa

Họ từ của Biene

Câu ví dụ với Biene

  • Du bist immer fleißig wie eine Biene. Mày lúc nào cũng chăm chỉ như con ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785899
  • Blumen ziehen Bienen an. Hoa thu hút ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1731410
  • Bücher sind Bienen, die Blütenstaub von einem Geist zum andern tragen. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489951
  • Bienen sind süß. Ong dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14037806

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bee; chick, babe, bird (cute, sexy woman)

Câu hỏi thường gặp

Biene nghĩa là gì?

Biene (danh từ) nghĩa là ong.

Biene là der, die hay das?

Biene là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Biene); số nhiều: die Bienen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.