TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Imme

danh từ giống cái
/ˈɪmə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Immen · sinh cách: der Imme

die Imme nghĩa là ong.

Nghĩa của Imme

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ Ong.

Biến cách của Imme (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Immedie Immen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Immeder Immen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Immeden Immen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Immedie Immen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Imme

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bee; a swarm of bees (m or f)

Câu hỏi thường gặp

Imme nghĩa là gì?

Imme (danh từ) nghĩa là ong.

Imme là der, die hay das?

Imme là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Imme); số nhiều: die Immen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.