imitieren
imitieren nghĩa là nhái, bắt chước, theo đòi.
Nghĩa của imitieren
Động từ
- Nhái, bắt chước, theo đòi.
Chia động từ imitieren
Hiện tại Präsens
- ich imitiere
- du imitierst
- er/sie/es imitiert
- wir imitieren
- ihr imitiert
- sie/Sie imitieren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich imitierte
- du imitiertest
- er/sie/es imitierte
- wir imitierten
- ihr imitiertet
- sie/Sie imitierten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe imitiert
- du hast imitiert
- er/sie/es hat imitiert
- wir haben imitiert
- ihr habt imitiert
- sie/Sie haben imitiert
Tương lai Futur I
- ich werde imitieren
- du wirst imitieren
- er/sie/es wird imitieren
- wir werden imitieren
- ihr werdet imitieren
- sie/Sie werden imitieren
Giả định I Konjunktiv I
- ich imitiere
- du imitierest
- er/sie/es imitiere
- wir imitieren
- ihr imitieret
- sie/Sie imitieren
Mệnh lệnh Imperativ
- imitier! (du)
- imitiert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với imitieren
- Das Leben imitiert die Kunst. Cuộc sống bắt chước nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11070641
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to imitate
Câu hỏi thường gặp
imitieren nghĩa là gì?
imitieren (động từ) nghĩa là nhái, bắt chước, theo đòi.
Chia động từ imitieren ở thì hiện tại thế nào?
ich imitiere, du imitierst, er/sie/es imitiert, wir imitieren, ihr imitiert, sie/Sie imitieren. Phân từ II: imitiert.