TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

imitieren

/imiˈtiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

imitieren nghĩa là nhái, bắt chước, theo đòi.

Nghĩa của imitieren

Động từ

  1. Nhái, bắt chước, theo đòi.

Chia động từ imitieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: imitiertPhân từ I: imitierend

Hiện tại Präsens

  • ich imitiere
  • du imitierst
  • er/sie/es imitiert
  • wir imitieren
  • ihr imitiert
  • sie/Sie imitieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich imitierte
  • du imitiertest
  • er/sie/es imitierte
  • wir imitierten
  • ihr imitiertet
  • sie/Sie imitierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe imitiert
  • du hast imitiert
  • er/sie/es hat imitiert
  • wir haben imitiert
  • ihr habt imitiert
  • sie/Sie haben imitiert

Tương lai Futur I

  • ich werde imitieren
  • du wirst imitieren
  • er/sie/es wird imitieren
  • wir werden imitieren
  • ihr werdet imitieren
  • sie/Sie werden imitieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich imitiere
  • du imitierest
  • er/sie/es imitiere
  • wir imitieren
  • ihr imitieret
  • sie/Sie imitieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • imitier! (du)
  • imitiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với imitieren

  • Das Leben imitiert die Kunst. Cuộc sống bắt chước nghệ thuật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11070641

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to imitate

Câu hỏi thường gặp

imitieren nghĩa là gì?

imitieren (động từ) nghĩa là nhái, bắt chước, theo đòi.

Chia động từ imitieren ở thì hiện tại thế nào?

ich imitiere, du imitierst, er/sie/es imitiert, wir imitieren, ihr imitiert, sie/Sie imitieren. Phân từ II: imitiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.