die Bienenkönigin
số nhiều: die Bienenköniginnen · sinh cách: der Bienenkönigin
die Bienenkönigin nghĩa là ong chúa.
Nghĩa của Bienenkönigin
Danh từ · giống cái
- Ong chúa.
Biến cách của Bienenkönigin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bienenkönigin | die Bienenköniginnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bienenkönigin | der Bienenköniginnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bienenkönigin | den Bienenköniginnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bienenkönigin | die Bienenköniginnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bienenkönigin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A queen bee, reproductive female bee
Câu hỏi thường gặp
Bienenkönigin nghĩa là gì?
Bienenkönigin (danh từ) nghĩa là ong chúa.
Bienenkönigin là der, die hay das?
Bienenkönigin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bienenkönigin); số nhiều: die Bienenköniginnen.