TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/die Weisel

danh từ giống đực hoặc cái
[ˈvaɪ̯zl̩] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des/der Weisels

der/die Weisel nghĩa là ong chúa.

Nghĩa của Weisel

Danh từ · giống đực hoặc cái

  1. Áo, Thông tục Ong chúa.

Biến cách của Weisel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/die Weiseldie Weisel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes/der Weiselsder Weisel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem/der Weiselden Weiseln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/die Weiseldie Weisel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Weisel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ queen bee; queen ant; nudge, boot (rejection or dismissal)

Câu hỏi thường gặp

Weisel nghĩa là gì?

Weisel (danh từ) nghĩa là ong chúa.

Weisel là der, die hay das?

Weisel là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Weisel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.