TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Königin

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈkøːnɪɡɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Königinnen · sinh cách: der Königin

die Königin nghĩa là hoàng hậu, vợ vua, quý phi, nữ hoàng.

Nghĩa của Königin

Danh từ · giống cái

  1. Hoàng hậu, vợ vua, quý phi.
  2. Nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa, nữ vương.
  3. Chúa.

Biến cách của Königin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Königindie Königinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Königinder Königinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Königinden Königinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Königindie Königinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Königin

  • Die Arithmetik ist die Königin der Mathematik. Số học là bà chúa của toán học.Tatoeba #10712363
  • Die Königin hatte drei Töchter. Nữ hoàng có ba người con gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13001834
  • Es waren einmal ein König und eine Königin, die drei wunderschöne Töchter hatten. Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4543597

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ queen; queen (chess piece)

Câu hỏi thường gặp

Königin nghĩa là gì?

Königin (danh từ) nghĩa là hoàng hậu, vợ vua, quý phi, nữ hoàng.

Königin là der, die hay das?

Königin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Königin); số nhiều: die Königinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.