die Königin
số nhiều: die Königinnen · sinh cách: der Königin
die Königin nghĩa là hoàng hậu, vợ vua, quý phi, nữ hoàng.
Nghĩa của Königin
Danh từ · giống cái
- Hoàng hậu, vợ vua, quý phi.
- Nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa, nữ vương.
- Chúa.
Biến cách của Königin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Königin | die Königinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Königin | der Königinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Königin | den Königinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Königin | die Königinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Königin
- Die Arithmetik ist die Königin der Mathematik. Số học là bà chúa của toán học.Tatoeba #10712363
- Die Königin hatte drei Töchter. Nữ hoàng có ba người con gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13001834
- Es waren einmal ein König und eine Königin, die drei wunderschöne Töchter hatten. Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4543597
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ queen; queen (chess piece)
Câu hỏi thường gặp
Königin nghĩa là gì?
Königin (danh từ) nghĩa là hoàng hậu, vợ vua, quý phi, nữ hoàng.
Königin là der, die hay das?
Königin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Königin); số nhiều: die Königinnen.