TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beschneiden

/bəˈʃnaɪ̯dən/ giọng máy của trình duyệt

beschneiden nghĩa là cắt bao quy đầu.

Nghĩa của beschneiden

Động từ

  1. Cắt bao quy đầu.

Chia động từ beschneiden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beschnittenPhân từ I: beschneidend

Hiện tại Präsens

  • ich beschneide
  • du beschneidest
  • er/sie/es beschneidet
  • wir beschneiden
  • ihr beschneidet
  • sie/Sie beschneiden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beschnitt
  • du beschnittest
  • er/sie/es beschnitt
  • wir beschnitten
  • ihr beschnittet
  • sie/Sie beschnitten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beschnitten
  • du hast beschnitten
  • er/sie/es hat beschnitten
  • wir haben beschnitten
  • ihr habt beschnitten
  • sie/Sie haben beschnitten

Tương lai Futur I

  • ich werde beschneiden
  • du wirst beschneiden
  • er/sie/es wird beschneiden
  • wir werden beschneiden
  • ihr werdet beschneiden
  • sie/Sie werden beschneiden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beschneide
  • du beschneidest
  • er/sie/es beschneide
  • wir beschneiden
  • ihr beschneidet
  • sie/Sie beschneiden

Mệnh lệnh Imperativ

  • beschneid! (du)
  • beschneidet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của beschneiden

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to circumcise; to trim; to prune

Câu hỏi thường gặp

beschneiden nghĩa là gì?

beschneiden (động từ) nghĩa là cắt bao quy đầu.

Chia động từ beschneiden ở thì hiện tại thế nào?

ich beschneide, du beschneidest, er/sie/es beschneidet, wir beschneiden, ihr beschneidet, sie/Sie beschneiden. Phân từ II: beschnitten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.