TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beschreiben

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈʃʁaɪ̯bm̩/ giọng máy của trình duyệt

beschreiben nghĩa là miêu tả, mô tả, ghi.

Nghĩa của beschreiben

Động từ

  1. Miêu tả, mô tả.
  2. Ghi.

Chia động từ beschreiben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beschriebenPhân từ I: beschreibend

Hiện tại Präsens

  • ich beschreibe
  • du beschreibst
  • er/sie/es beschreibt
  • wir beschreiben
  • ihr beschreibt
  • sie/Sie beschreiben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beschrieb
  • du beschriebst
  • er/sie/es beschrieb
  • wir beschrieben
  • ihr beschriebt
  • sie/Sie beschrieben

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beschrieben
  • du hast beschrieben
  • er/sie/es hat beschrieben
  • wir haben beschrieben
  • ihr habt beschrieben
  • sie/Sie haben beschrieben

Tương lai Futur I

  • ich werde beschreiben
  • du wirst beschreiben
  • er/sie/es wird beschreiben
  • wir werden beschreiben
  • ihr werdet beschreiben
  • sie/Sie werden beschreiben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beschreibe
  • du beschreibest
  • er/sie/es beschreibe
  • wir beschreiben
  • ihr beschreibet
  • sie/Sie beschreiben

Mệnh lệnh Imperativ

  • beschreib! (du)
  • beschreibt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của beschreiben

Câu ví dụ với beschreiben

  • Man kann diesen Film nur als grotesk beschreiben. Bộ phim chỉ có thể được mô tả là kì cục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8060584
  • Diese Schönheit kann mit Worten nicht beschrieben werden. Vẻ đẹp này không thể diễn tả bằng lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4154588
  • Beschreibe Tom. Hãy miêu tả Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4709753

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to describe; to describe; to write on; to write (record data) to; to describe

Câu hỏi thường gặp

beschreiben nghĩa là gì?

beschreiben (động từ) nghĩa là miêu tả, mô tả, ghi.

Chia động từ beschreiben ở thì hiện tại thế nào?

ich beschreibe, du beschreibst, er/sie/es beschreibt, wir beschreiben, ihr beschreibt, sie/Sie beschreiben. Phân từ II: beschrieben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.