schneien
schneien nghĩa là có tuyết rơi.
Nghĩa của schneien
Động từ
- Có tuyết rơi.
Chia động từ schneien
Hiện tại Präsens
- ich schneie
- du schneist
- er/sie/es schneit
- wir schneien
- ihr schneit
- sie/Sie schneien
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schneite
- du schneitest
- er/sie/es schneite
- wir schneiten
- ihr schneitet
- sie/Sie schneiten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin geschneit
- du hast / bist geschneit
- er/sie/es hat / ist geschneit
- wir haben / sind geschneit
- ihr habt / seid geschneit
- sie/Sie haben / sind geschneit
Tương lai Futur I
- ich werde schneien
- du wirst schneien
- er/sie/es wird schneien
- wir werden schneien
- ihr werdet schneien
- sie/Sie werden schneien
Giả định I Konjunktiv I
- ich schneie
- du schneiest
- er/sie/es schneie
- wir schneien
- ihr schneiet
- sie/Sie schneien
Mệnh lệnh Imperativ
- schnei! (du)
- schneit! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với schneien
- Dem Wetterbericht zufolge soll es morgen schneien. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2352222
- Nach der Prognose wird es morgen schneien. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4776509
- Es hat angefangen zu schneien. Tuyết bắt đầu rơi rồi đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #638218
- Es hat von Montag bis Freitag geschneit. Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633074
- Es schneite von Montag bis Freitag. Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6 (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #411756
- Oh, es schneit! A, tuyết kìa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3710904
- Hey, es schneit! A, có tuyết kìa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3938281
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to snow; to fall in large quantities like snow; to show up or turn up unannounced
Câu hỏi thường gặp
schneien nghĩa là gì?
schneien (động từ) nghĩa là có tuyết rơi.
Chia động từ schneien ở thì hiện tại thế nào?
ich schneie, du schneist, er/sie/es schneit, wir schneien, ihr schneit, sie/Sie schneien. Phân từ II: geschneit.