TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schnarchen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃnaʁçən/ giọng máy của trình duyệt

schnarchen nghĩa là ngáy.

Nghĩa của schnarchen

Động từ

  1. Ngáy.

Chia động từ schnarchen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschnarchtPhân từ I: schnarchend

Hiện tại Präsens

  • ich schnarche
  • du schnarchst
  • er/sie/es schnarcht
  • wir schnarchen
  • ihr schnarcht
  • sie/Sie schnarchen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schnarchte
  • du schnarchtest
  • er/sie/es schnarchte
  • wir schnarchten
  • ihr schnarchtet
  • sie/Sie schnarchten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschnarcht
  • du hast geschnarcht
  • er/sie/es hat geschnarcht
  • wir haben geschnarcht
  • ihr habt geschnarcht
  • sie/Sie haben geschnarcht

Tương lai Futur I

  • ich werde schnarchen
  • du wirst schnarchen
  • er/sie/es wird schnarchen
  • wir werden schnarchen
  • ihr werdet schnarchen
  • sie/Sie werden schnarchen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schnarche
  • du schnarchest
  • er/sie/es schnarche
  • wir schnarchen
  • ihr schnarchet
  • sie/Sie schnarchen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schnarch! (du)
  • schnarcht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với schnarchen

  • Ich muss zugeben, dass ich schnarche. Tôi phải nhận là tôi có ngáy...Tatoeba #519
  • Sie gibt nur vor zu schlafen, deswegen schnarcht sie nicht. Cô ấy đang giả vờ ngủ, thế nên cô ấy không ngáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #525
  • Tom schnarcht nur selten. Tom hiếm khi ngáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6625292
  • Habe ich geschnarcht? Tôi có ngáy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3410562
  • Tom schnarcht kaum. Tom hiếm khi ngáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6625293
  • Ich schnarche. Tôi ngáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7091840
  • Schnarche ich? Tôi có ngáy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13203100

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to snore

Câu hỏi thường gặp

schnarchen nghĩa là gì?

schnarchen (động từ) nghĩa là ngáy.

Chia động từ schnarchen ở thì hiện tại thế nào?

ich schnarche, du schnarchst, er/sie/es schnarcht, wir schnarchen, ihr schnarcht, sie/Sie schnarchen. Phân từ II: geschnarcht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.