TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Oberlippenbart

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Oberlippenbärte · sinh cách: des Oberlippenbartes

der Oberlippenbart nghĩa là râu mép, ria mép.

Nghĩa của Oberlippenbart

Danh từ · giống đực

  1. Râu mép, ria mép, ria.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Oberlippenbart

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ moustache

Câu hỏi thường gặp

Oberlippenbart nghĩa là gì?

Oberlippenbart (danh từ) nghĩa là râu mép, ria mép.

Oberlippenbart là der, die hay das?

Oberlippenbart là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Oberlippenbart); số nhiều: die Oberlippenbärte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.