TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schnüffeln

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃnʏfl̩n/ giọng máy của trình duyệt

schnüffeln nghĩa là ngửi.

Nghĩa của schnüffeln

Động từ

  1. Ngửi.

Chia động từ schnüffeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschnüffeltPhân từ I: schnüffelnd

Hiện tại Präsens

  • ich schnüffle
  • du schnüffelst
  • er/sie/es schnüffelt
  • wir schnüffeln
  • ihr schnüffelt
  • sie/Sie schnüffeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schnüffelte
  • du schnüffeltest
  • er/sie/es schnüffelte
  • wir schnüffelten
  • ihr schnüffeltet
  • sie/Sie schnüffelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschnüffelt
  • du hast geschnüffelt
  • er/sie/es hat geschnüffelt
  • wir haben geschnüffelt
  • ihr habt geschnüffelt
  • sie/Sie haben geschnüffelt

Tương lai Futur I

  • ich werde schnüffeln
  • du wirst schnüffeln
  • er/sie/es wird schnüffeln
  • wir werden schnüffeln
  • ihr werdet schnüffeln
  • sie/Sie werden schnüffeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schnüffele
  • du schnüffelest
  • er/sie/es schnüffele
  • wir schnüffeln
  • ihr schnüffelet
  • sie/Sie schnüffeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • schnüffle! (du)
  • schnüffelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của schnüffeln

Câu ví dụ với schnüffeln

  • Hör auf zu schnüffeln. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942945

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sniff; to nose; to snoop, to sniff out (information); to sniff, to huff

Câu hỏi thường gặp

schnüffeln nghĩa là gì?

schnüffeln (động từ) nghĩa là ngửi.

Chia động từ schnüffeln ở thì hiện tại thế nào?

ich schnüffle, du schnüffelst, er/sie/es schnüffelt, wir schnüffeln, ihr schnüffelt, sie/Sie schnüffeln. Phân từ II: geschnüffelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.