der Schock
số nhiều: die Schocks · sinh cách: des Schocks
der Schock nghĩa là sốc, choáng.
Nghĩa của Schock
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Sốc, choáng.
Biến cách của Schock (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schock | die Schocks |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schocks | der Schocks |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schock | den Schocks |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schock | die Schocks |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schock
- Ich stehe noch immer unter Schock. Tôi vẫn đang bị sốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2901132
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shock (mental or medical condition); three score (a unitless measure indicating sixty of anything); one score; two score (a unitless measure indicating twenty or forty of anything); a heap, a bunch (a large, indefinite number)
Câu hỏi thường gặp
Schock nghĩa là gì?
Schock (danh từ) nghĩa là sốc, choáng.
Schock là der, die hay das?
Schock là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schock); số nhiều: die Schocks.