TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schock

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃɔk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schocks · sinh cách: des Schocks

der Schock nghĩa là sốc, choáng.

Nghĩa của Schock

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Sốc, choáng.

Biến cách của Schock (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schockdie Schocks
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schocksder Schocks
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schockden Schocks
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schockdie Schocks

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Schock

  • Ich stehe noch immer unter Schock. Tôi vẫn đang bị sốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2901132

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shock (mental or medical condition); three score (a unitless measure indicating sixty of anything); one score; two score (a unitless measure indicating twenty or forty of anything); a heap, a bunch (a large, indefinite number)

Câu hỏi thường gặp

Schock nghĩa là gì?

Schock (danh từ) nghĩa là sốc, choáng.

Schock là der, die hay das?

Schock là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schock); số nhiều: die Schocks.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.