TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schokolade

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃokoˈlaːdə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schokoladen · sinh cách: der Schokolade

die Schokolade nghĩa là sô-cô-la, sôcôla.

Nghĩa của Schokolade

Danh từ · giống cái

  1. Sô-cô-la, sôcôla.

Biến cách của Schokolade (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schokoladedie Schokoladen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schokoladeder Schokoladen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schokoladeden Schokoladen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schokoladedie Schokoladen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schokolade

Cụm từ, thành ngữ với Schokolade

Câu ví dụ với Schokolade

  • Denk nicht mal dran, meine Schokolade zu essen! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #482
  • Wer will heiße Schokolade? Ai muốn 1 chút socola nóng không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #511
  • Tom mag Schokolade. Tom thích sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5244499
  • Tom liebt Schokolade. Tom thích sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7064803
  • Ist das Schokolade? Đó có phải là sô cô la không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7281431

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chocolate (food made from ground roasted cocoa beans); cocoa drink

Câu hỏi thường gặp

Schokolade nghĩa là gì?

Schokolade (danh từ) nghĩa là sô-cô-la, sôcôla.

Schokolade là der, die hay das?

Schokolade là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schokolade); số nhiều: die Schokoladen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.