die Schokolade
số nhiều: die Schokoladen · sinh cách: der Schokolade
die Schokolade nghĩa là sô-cô-la, sôcôla.
Nghĩa của Schokolade
Danh từ · giống cái
- Sô-cô-la, sôcôla.
Biến cách của Schokolade (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schokolade | die Schokoladen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schokolade | der Schokoladen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schokolade | den Schokoladen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schokolade | die Schokoladen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Schokolade
Cụm từ, thành ngữ với Schokolade
- heiße Schokolade — Nước sôcôla, sôcôla nóng, sô-cô-la nóng.
Câu ví dụ với Schokolade
- Denk nicht mal dran, meine Schokolade zu essen! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #482
- Wer will heiße Schokolade? Ai muốn 1 chút socola nóng không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #511
- Tom mag Schokolade. Tom thích sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5244499
- Tom liebt Schokolade. Tom thích sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7064803
- Ist das Schokolade? Đó có phải là sô cô la không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7281431
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chocolate (food made from ground roasted cocoa beans); cocoa drink
Câu hỏi thường gặp
Schokolade nghĩa là gì?
Schokolade (danh từ) nghĩa là sô-cô-la, sôcôla.
Schokolade là der, die hay das?
Schokolade là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schokolade); số nhiều: die Schokoladen.