TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

brechen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbʁɛçən/ giọng máy của trình duyệt

brechen nghĩa là bị bể, làm bể.

Nghĩa của brechen

Động từ

  1. Bị bể.
  2. Làm bể.
  3. Xâm phạm.

Chia động từ brechen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gebrochenPhân từ I: brechend

Hiện tại Präsens

  • ich breche
  • du brichst
  • er/sie/es bricht
  • wir brechen
  • ihr brecht
  • sie/Sie brechen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich brach
  • du brachst
  • er/sie/es brach
  • wir brachen
  • ihr bracht
  • sie/Sie brachen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gebrochen
  • du hast / bist gebrochen
  • er/sie/es hat / ist gebrochen
  • wir haben / sind gebrochen
  • ihr habt / seid gebrochen
  • sie/Sie haben / sind gebrochen

Tương lai Futur I

  • ich werde brechen
  • du wirst brechen
  • er/sie/es wird brechen
  • wir werden brechen
  • ihr werdet brechen
  • sie/Sie werden brechen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich breche
  • du brechest
  • er/sie/es breche
  • wir brechen
  • ihr brechet
  • sie/Sie brechen

Mệnh lệnh Imperativ

  • brich! (du)
  • brecht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với brechen

Đồng nghĩa

Họ từ của brechen

Câu ví dụ với brechen

  • Das Eis wird unter unserem Gewicht brechen. Băng sẽ nứt dưới sức nặng của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2880189
  • Das wird brechen. Nó sẽ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3466380
  • Es wird brechen. Nó sẽ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6644979
  • Du hast deine Versprechen gebrochen. Cậu đã không giữ lời hứa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10053715

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to break; to refract; to vomit; to fold; to become broken; to break; to fracture

Câu hỏi thường gặp

brechen nghĩa là gì?

brechen (động từ) nghĩa là bị bể, làm bể.

Chia động từ brechen ở thì hiện tại thế nào?

ich breche, du brichst, er/sie/es bricht, wir brechen, ihr brecht, sie/Sie brechen. Phân từ II: gebrochen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.