TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Brechnuss

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Brechnüsse · sinh cách: der Brechnuss

die Brechnuss nghĩa là mã tiền.

Nghĩa của Brechnuss

Danh từ · giống cái

  1. Mã tiền.

Biến cách của Brechnuss (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Brechnussdie Brechnüsse
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Brechnussder Brechnüsse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Brechnussden Brechnüssen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Brechnussdie Brechnüsse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ strychnine tree (nux vomica (Strychnos nux-vomica, syn. Strychnos vomica, Strychnos spireana), a deciduous tree native to southeast Asia, a member of family Loganiaceae.; Jatropha curcas, a species of flowering plant in the spurge family, Euphorbiaceae, that is native to the American tropics, most likely Mexico and Central America.

Câu hỏi thường gặp

Brechnuss nghĩa là gì?

Brechnuss (danh từ) nghĩa là mã tiền.

Brechnuss là der, die hay das?

Brechnuss là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brechnuss); số nhiều: die Brechnüsse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.