die Brechnuss
số nhiều: die Brechnüsse · sinh cách: der Brechnuss
die Brechnuss nghĩa là mã tiền.
Nghĩa của Brechnuss
Danh từ · giống cái
- Mã tiền.
Biến cách của Brechnuss (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Brechnuss | die Brechnüsse |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Brechnuss | der Brechnüsse |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Brechnuss | den Brechnüssen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Brechnuss | die Brechnüsse |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strychnine tree (nux vomica (Strychnos nux-vomica, syn. Strychnos vomica, Strychnos spireana), a deciduous tree native to southeast Asia, a member of family Loganiaceae.; Jatropha curcas, a species of flowering plant in the spurge family, Euphorbiaceae, that is native to the American tropics, most likely Mexico and Central America.
Câu hỏi thường gặp
Brechnuss nghĩa là gì?
Brechnuss (danh từ) nghĩa là mã tiền.
Brechnuss là der, die hay das?
Brechnuss là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brechnuss); số nhiều: die Brechnüsse.