einbrechen
Nghĩa của einbrechen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to break in (for example, to steal something); to break down
Chia động từ einbrechen
Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich breche ein…).
Hiện tại Präsens
- ich breche ein
- du brichst ein
- er/sie/es bricht ein
- wir brechen ein
- ihr brecht ein
- sie/Sie brechen ein
Quá khứ đơn Präteritum
- ich brach ein
- du brachst ein
- er/sie/es brach ein
- wir brachen ein
- ihr bracht ein
- sie/Sie brachen ein
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin eingebrochen
- du bist eingebrochen
- er/sie/es ist eingebrochen
- wir sind eingebrochen
- ihr seid eingebrochen
- sie/Sie sind eingebrochen
Tương lai Futur I
- ich werde einbrechen
- du wirst einbrechen
- er/sie/es wird einbrechen
- wir werden einbrechen
- ihr werdet einbrechen
- sie/Sie werden einbrechen
Giả định I Konjunktiv I
- ich breche ein
- du brechest ein
- er/sie/es breche ein
- wir brechen ein
- ihr brechet ein
- sie/Sie brechen ein
Mệnh lệnh Imperativ
- brich ein! (du)
- brecht ein! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của einbrechen
Câu ví dụ với einbrechen
- Das Unternehmen beabsichtigt in den chinesischen Markt einzubrechen. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347919
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ einbrechen ở thì hiện tại thế nào?
ich breche ein, du brichst ein, er/sie/es bricht ein, wir brechen ein, ihr brecht ein, sie/Sie brechen ein. Phân từ II: eingebrochen.