TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausbrechen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔaʊ̯sbʁɛçn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của ausbrechen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to break out; to break out

Chia động từ ausbrechen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: ausgebrochenPhân từ I: ausbrechend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich breche aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich breche aus
  • du brichst aus
  • er/sie/es bricht aus
  • wir brechen aus
  • ihr brecht aus
  • sie/Sie brechen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich brach aus
  • du brachst aus
  • er/sie/es brach aus
  • wir brachen aus
  • ihr bracht aus
  • sie/Sie brachen aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin ausgebrochen
  • du bist ausgebrochen
  • er/sie/es ist ausgebrochen
  • wir sind ausgebrochen
  • ihr seid ausgebrochen
  • sie/Sie sind ausgebrochen

Tương lai Futur I

  • ich werde ausbrechen
  • du wirst ausbrechen
  • er/sie/es wird ausbrechen
  • wir werden ausbrechen
  • ihr werdet ausbrechen
  • sie/Sie werden ausbrechen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich breche aus
  • du brechest aus
  • er/sie/es breche aus
  • wir brechen aus
  • ihr brechet aus
  • sie/Sie brechen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • brich aus! (du)
  • brecht aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của ausbrechen

Câu ví dụ với ausbrechen

  • Es hilft nichts, in Panik auszubrechen. Hoảng loạn sẽ không giúp gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1989830

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ ausbrechen ở thì hiện tại thế nào?

ich breche aus, du brichst aus, er/sie/es bricht aus, wir brechen aus, ihr brecht aus, sie/Sie brechen aus. Phân từ II: ausgebrochen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.