das Brecheisen
danh từ giống trung
/ˈbʁɛçˌʔaɪ̯zn̩/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Brecheisens
das Brecheisen nghĩa là xà beng.
Nghĩa của Brecheisen
Danh từ · giống trung
- Xà beng.
Biến cách của Brecheisen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Brecheisen | die Brecheisen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Brecheisens | der Brecheisen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Brecheisen | den Brecheisen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Brecheisen | die Brecheisen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Brecheisen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crowbar
Câu hỏi thường gặp
Brecheisen nghĩa là gì?
Brecheisen (danh từ) nghĩa là xà beng.
Brecheisen là der, die hay das?
Brecheisen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Brecheisen).