die Brechstange
số nhiều: die Brechstangen · sinh cách: der Brechstange
die Brechstange nghĩa là xà beng.
Nghĩa của Brechstange
Danh từ · giống cái
- Xà beng.
Biến cách của Brechstange (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Brechstange | die Brechstangen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Brechstange | der Brechstangen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Brechstange | den Brechstangen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Brechstange | die Brechstangen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Brechstange
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crowbar
Câu hỏi thường gặp
Brechstange nghĩa là gì?
Brechstange (danh từ) nghĩa là xà beng.
Brechstange là der, die hay das?
Brechstange là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brechstange); số nhiều: die Brechstangen.