aufbrechen
aufbrechen nghĩa là ra đi, đi, rời khỏi.
Nghĩa của aufbrechen
Động từ
- Ra đi, đi, rời khỏi.
Chia động từ aufbrechen
Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich breche auf…).
Hiện tại Präsens
- ich breche auf
- du brichst auf
- er/sie/es bricht auf
- wir brechen auf
- ihr brecht auf
- sie/Sie brechen auf
Quá khứ đơn Präteritum
- ich brach auf
- du brachst auf
- er/sie/es brach auf
- wir brachen auf
- ihr bracht auf
- sie/Sie brachen auf
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin aufgebrochen
- du hast / bist aufgebrochen
- er/sie/es hat / ist aufgebrochen
- wir haben / sind aufgebrochen
- ihr habt / seid aufgebrochen
- sie/Sie haben / sind aufgebrochen
Tương lai Futur I
- ich werde aufbrechen
- du wirst aufbrechen
- er/sie/es wird aufbrechen
- wir werden aufbrechen
- ihr werdet aufbrechen
- sie/Sie werden aufbrechen
Giả định I Konjunktiv I
- ich breche auf
- du brechest auf
- er/sie/es breche auf
- wir brechen auf
- ihr brechet auf
- sie/Sie brechen auf
Mệnh lệnh Imperativ
- brich auf! (du)
- brecht auf! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufbrechen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với aufbrechen
- Ich muss nun aufbrechen. Tôi phải đi đâyTatoeba #535919
- Lass uns vor Sonnenuntergang aufbrechen. Hãy cùng rời đi trước khi mặt trời lặn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972078
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to break open, through; to be broken through; to break camp, to leave, to depart, to head off; to gut
Câu hỏi thường gặp
aufbrechen nghĩa là gì?
aufbrechen (động từ) nghĩa là ra đi, đi, rời khỏi.
Chia động từ aufbrechen ở thì hiện tại thế nào?
ich breche auf, du brichst auf, er/sie/es bricht auf, wir brechen auf, ihr brecht auf, sie/Sie brechen auf. Phân từ II: aufgebrochen.