TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zerbrechen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[tsɐˈbʁɛçn̩] giọng máy của trình duyệt

zerbrechen nghĩa là bị bể, làm bể.

Nghĩa của zerbrechen

Động từ

  1. Bị bể.
  2. Làm bể.

Chia động từ zerbrechen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: zerbrochenPhân từ I: zerbrechend

Hiện tại Präsens

  • ich zerbreche
  • du zerbrichst
  • er/sie/es zerbricht
  • wir zerbrechen
  • ihr zerbrecht
  • sie/Sie zerbrechen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zerbrach
  • du zerbrachst
  • er/sie/es zerbrach
  • wir zerbrachen
  • ihr zerbracht
  • sie/Sie zerbrachen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin zerbrochen
  • du hast / bist zerbrochen
  • er/sie/es hat / ist zerbrochen
  • wir haben / sind zerbrochen
  • ihr habt / seid zerbrochen
  • sie/Sie haben / sind zerbrochen

Tương lai Futur I

  • ich werde zerbrechen
  • du wirst zerbrechen
  • er/sie/es wird zerbrechen
  • wir werden zerbrechen
  • ihr werdet zerbrechen
  • sie/Sie werden zerbrechen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zerbreche
  • du zerbrechest
  • er/sie/es zerbreche
  • wir zerbrechen
  • ihr zerbrechet
  • sie/Sie zerbrechen

Mệnh lệnh Imperativ

  • zerbrich! (du)
  • zerbrecht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của zerbrechen

Câu ví dụ với zerbrechen

  • Das Fenster ist während des Sturms zerbrochen. Cửa sổ bị vỡ trong cơn bão. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972209
  • Wer hat das Fenster zerbrochen? Ai làm vỡ cửa sổ thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1053102
  • Wer hat den Teller zerbrochen? Ai làm vỡ cái đĩa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10053324
  • Meine Flasche ist zerbrochen. Chai của tôi bị vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861730
  • Glas zerbricht leicht. Thuỷ tinh dễ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340407
  • Meine Flasche zerbrach. Chai của tôi bị vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861731

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to break into pieces, to shatter, to snap (to cause an object to come apart into discrete pieces); to break into pieces, to shatter (to come apart into discrete pieces); to fall apart, to break up (of relationships, coalitions, groups, etc., caused by an insurmountable disagreement)

Câu hỏi thường gặp

zerbrechen nghĩa là gì?

zerbrechen (động từ) nghĩa là bị bể, làm bể.

Chia động từ zerbrechen ở thì hiện tại thế nào?

ich zerbreche, du zerbrichst, er/sie/es zerbricht, wir zerbrechen, ihr zerbrecht, sie/Sie zerbrechen. Phân từ II: zerbrochen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.