zerbrechlich
/t͡sɛʁˈbʁɛçlɪç/ giọng máy của trình duyệt
zerbrechlich nghĩa là dễ vỡ, dễ bể.
Nghĩa của zerbrechlich
Tính từ
- Dễ vỡ, dễ bể.
So sánh của zerbrechlich
| So sánh hơn | zerbrechlicher |
| So sánh nhất | am zerbrechlichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zerbrechlich
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ breakable, fragile
Câu hỏi thường gặp
zerbrechlich nghĩa là gì?
zerbrechlich (tính từ) nghĩa là dễ vỡ, dễ bể.