TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Zentrum

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡sɛntʁʊm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zentren · sinh cách: des Zentrums

das Zentrum nghĩa là trung tâm, tâm, trọng tâm.

Nghĩa của Zentrum

Danh từ · giống trung

  1. Trung tâm, tâm.
  2. Trọng tâm.
  3. Trung điểm, điểm giữa.

Biến cách của Zentrum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Zentrumdie Zentren
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zentrumsder Zentren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zentrumden Zentren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Zentrumdie Zentren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Zentrum

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của Zentrum

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ central point, the middle, e.g. of a circle; focus, core, the main point; a place (or group of people) that dominates and influences its surroundings, e.g. a capital; a place set aside for some function or activity; the moderate political parties, the mainstream (see also the proper noun below); the centre of a group, ring, Lie algebra, etc.; the spaces d4, d5, e4, e5 on a chessboard

Câu hỏi thường gặp

Zentrum nghĩa là gì?

Zentrum (danh từ) nghĩa là trung tâm, tâm, trọng tâm.

Zentrum là der, die hay das?

Zentrum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Zentrum); số nhiều: die Zentren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.